xe tai cau mitsubishi 3t5

Gia:

780.000.000 VNĐ

ĐẶT MUA

Xe tải cẩu Mitsubishi 3T5 gắn cẩu Unic 340

  • Hãng sản xuất

    Mitsubishi

  • Tình trạng

    Mới 100%

  • Xuất sứ

    Việt Nam liên doanh

  • Động cơ

    Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng và tăng áp 4D34-2AT5 Diesle

  • Kích thước tổng thể

    6.030 x 1.995 x 2.200 mm (dài x rộng x cao)

  • Kích thước thùng

    4.500 x 2.100 x 450 (dài x rộng x cao)

  • Trọng tải

    3.500

  • Tổng trọng tải

    6.500 Kg

  • Tiêu chẩn khí thải

    Euro II

  • Dung tích xi lanh

    3.908 cc

  • Hộp số

    M035S5, 5 số tới, 1 số lùi

  • Lốp xe

    7.00-16-12PR

  • Hệ thống phanh

    thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép

  • Kiểu ca bin

    Ca bin tiêu chuẩn

  • Hệ thống trợ lực

  • Màu xe

    Trắng, xanh (có thể đổi màu theo yêu cầu)

  • Phụ kiện đi kèm

    01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn, quạt gió, 01 đầu đĩa CD với đài radio AM/FM.

  • Bảo hành

    3 năm 100.000 Km(Tùy theo điều kiện nào đến trước)

Xe cẩu Mitsubishi 3T5

Để có thêm nhiều sự lựa chon cho quý khách, Siêu thị xe tải chúng tôi xin giới thiệu tới quý khách chiếc xe tải cẩu MITSUBISHI 3T5 Gắn Cẩu Unic với những ai có nhu cầu tìm kiếm 1 chiếc xe chuyên dụng gắn cẩu hiện đại.

Đây thực sự là 1 chiếc xe tải cẩu chất lượng cao của hãng xe tải Mitsubishi vốn đã khẳng định được thương hiệu từ lâu. Kiểu dáng bắt mắt và vô cùng hiện đại. Hệ thống cần cẩu chắc chắn, mạnh mẽ. Động cơ mạnh mẽ công suất lớn tiết kiệm nhiên liệu, dung tích nhiên liệu có sức chứa 100 lít, điều này sẽ giúp xe có thể di chuyển trên 1 chặng đường dài mà không cần phải dừng lại nhiều để bơm nhiên liệu .

Hệ thống khung trục xe tải cẩu Mitsubishi 3T5 được thiết kế chắc chắn cùng các hệ thống hộp số, phanh làm việc hiệu quả giúp xe có thể chở quá tải trọng thiết kế. Chiếc xe xứng đáng làm cho bạn phải cân nhắc khi tìm kiếm sản phẩm cùng loại.

Những thông số kĩ thuật khác của xe tải cẩu Mitsubishi 3T5

Chiều dài phần khung lắp thùng [mm] 4.350
Khoảng cách hai bánh xe trước [mm] 1.665
Khoảng cách hai bánh xe sau [mm] 1.495
Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
Chiều rộng khung [mm] 753
Trọng lượng không tải [kg] 2.220
Tải trọng (cho thùng tiêu chuẩn) [kg] 3.610
Trọng lượng toàn tải [kg] 6.500
Kích thước thùng
Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm] 4.500 x 2.100 x 450
Thùng kín (D x R x C) [mm] 4.500 x 2.100 x 2.080
Động cơ
Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng – Tăng áp
Loại động cơ 4D34-2AT5 Diesle (EURO II)
Dung tích xi lanh [cc] 3.908
Công suất cực đại [ps/rpm] 110/2.900
Mơ men xoắn cực đại [kg.m/rpm] 28/1.600
Ly hợp
Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực Ø275
Tốc độ tối đa [km/h] 100
Khả năng leo dốc tối đa [%] 32
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m] 6
Dung tích thùng nhiên liệu [litter] 100

Sản Phẩm Liên Quan