xe cau hyundai 5 tan

Gia:

950.000.000 VNĐ

ĐẶT MUA

Xe cẩu Hyundai 5 tấn

  • Hãng sản xuất

    Hyundai

  • Tình trạng

    Mới 100%

  • Xuất sứ

    Hàn Quốc

  • Động cơ

    D6DA19

  • Kích thước tổng thể

    9765 x 2495 x 2525 mm

  • Kích thước thùng

    7400 x 2340 x 450 mm

  • Trọng tải

    5.000 Kg

  • Tổng trọng tải

    12.520 Kg

  • Tiêu chẩn khí thải

    Euro II

  • Dung tích xi lanh

    6,606 cm3

  • Hộp số

    Số sàn, điều khiển bằng tay, 5 số tới, 1 số lùi

  • Lốp xe

    8.26-R16 - PR18

  • Hệ thống phanh

    Khí nén

  • Kiểu ca bin

    Cabin đơn

  • Hệ thống trợ lực

  • Màu xe

    Trắng, xanh (có thể đổi màu theo yêu cầu)

  • Phụ kiện đi kèm

    Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề sửa xe

  • Bảo hành

    3 năm 100.000 Km(Tùy theo điều kiện nào đến trước)

Xe cẩu Hyundai 5 Tấn

Siêu thị xe tải của chúng tôi đã không ngừng tung ra thị trường các loại xe cẩu Hyundai 5 Tấn hoàn toàn mới từ mẫu mã, kiểu dáng, loại xe và chất lượng cũng như phục vụ đủ các loại nhu cầu. Và sự hưởng ứng cũng như tín nhiệm của Quý Khách hàng cũng đã giúp chúng tôi ngày càng phát triển và đứng vững trên thị trường. Xe cẩu Hyundai 5 tấn với mẩu mã hiện đại, màu sắc đẹp mắt cùng với độ nâng vượt trội so với các dòng xe tải khác

Xe cẩu Hyundai 5 Tấn với toàn bộ linh kiện được nhập khẩu từ Hyundai Hàn quốc, lắp ráp tại Việt Nam.

  • Tải trọng cho phép (kg): 3.030 kg

  • Sức nâng lớn nhất (kg/m): 2.200/1,1

  • Độ nâng lớn nhất (m): 5,8

  • Bán kính làm việc lớn nhất (m): 0,65 m tới 7,51 m

  • Góc nâng cần (độ): 1-72

  • Tốc độ thu cần: 11,5m / 35 giây
  • Chân trống: 2 chân điều khiển ra vào bằng cơ khí lên xuống thủy lực.
  • Góc xoay cần (độ): 360, liên tục

- Model xe cẩu Hyundai 5 Tấn

+ Model động cơ: D4DB, Diesel, 4 xi lanh thẳng hàng.
+ Công suất động cơ (ps/v/p): 120/3200
+ Tổng trọng lượng (kg): 6.550
+ Kích thước thùng (mm): 4900x2000x380
- Model cẩu: Unic V220
+ Tải trọng nâng max (kg): 2.200
+ Số đốt: 3
+ Chiều dài cần max (mm): 6.400
+ Chiều cao cần max (mm): 7.500

 Thông số cơ bản của xe

1. Cabin lật có chỗ ngủ

2. Dài tổng thể 12,245mm(khoảng tâm cầu: 1,700 + 4,850+1,300 = 7,850mm)

3. Khoảng sang gầm xe: 275mm

4. Tổng trọng lượng xe có tải lớn nhất: 36,300kg

5. Trọng lượng sắt xi: 10,085 kg

6. Công suất động cơ: 340 mã lực/148kg.m

7. Tốc độ di chuyển lớn nhất: 94km/h

8. Hộp số: M10S6

9. Hộp số: số sàn 10 số tiến, 2 số lùi

10. Lốp xe: 8.26 – R16 -Pr18

11. Thùng nhiên liệu: 380kg.

 

1. Sức nâng thay đổi theo tầm với như sau:

 - 11,300 kg      tại tầm với         2m

- 5,450 kg        tại tầm với         4,8m

- 4,290kg         tại tầm với         6m

- 2,000 kg        tại tầm với         12m

- 1,100 kg        tại tầm với         17,2m

—————————————

2. Bán kính làm việc: 17,2m

3. Chiều cao làm việc lớn nhất: 20m

4. Lưu lượng dầu thuỷ lực cấp: 20 lit/phút

5. Áp suất làm việc: 200 kg/cm2

6. Dung tích thùng dầu: 200 lít

7. Hình dáng cẩu: Hình hộp chữ nhật, 5 đốt

8. Chiều dài cần: ngắn nhất 5,1 mét, dài nhất 17,5 mét

9. Tốc độ dãn cần: 12,4m/30 giây

10. Tốc độ nâng cần: 0~ 80o/25 giây

11. Góc quay cẩu: 360 độ liên tục

12. Tốc độ quay cẩu: 2 vòng/phút

13. Cáp treo: 12.5mm(đường kính) x 80mét dài

14. Tốc độ móc: 15mét/phút(puli 4 sợi cáp treo)

15. Kiểu tời: môtơ thuỷ lực dẫn động có gắn hộp giảm tốc và phanh tời

16. Sức nâng tời phụ: 2,5 tấn(Lựa chọn them, trong tiêu chuẩn không có

17. Kiểu hộp số quay: Môtơ thuỷ lực dẫn động, kết nối với hộp số bánh răng hành tinh và có gắn phanh dừng kiểu thuỷ lực

18. Co dãn chân chống:

- Dãn : 6,01 mét

-  Co: 2,29m

——————————————————-

(hoặc cẩu có thông số nâng như sau có thể lựa chọn:

 

- 10,800 kg tại tầm với   2m

- 4,540 kg   tại tầm với   5,4m

- 2,830kg    tại tầm với   8m

- 1,240 kg   tại tầm với   15m

- 620 kg     tại tầm với    20m

———————————–

- 12,000 kg   tại tầm với  2m

- 4,900 kg    tại tầm với   6m

- 3,390kg     tại tầm với   8m

- 1,540 kg    tại tầm với  15m

- 520 kg      tại tầm với    25,2m)

 

 

Sản Phẩm Liên Quan